tầm tầm

  1. (arch.) salle des ventes
    • bán tầm tầm
      vente aux enchères.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tầm tầm"

tầm tầm
Một người đàn ông đang xem xét một chiếc đồng hồ tại tầm tầm.